双方
shuāngfāng HSK3
Nghĩa
hai bên, đôi bên (hai phía liên quan)
名
“经过几次谈判,双方终于达成了一致。”
Jīngguò jǐ cì tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yīzhì.Sau mấy lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng đi đến thống nhất.