Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

双方

shuāngfāng HSK3

Nghĩa

hai bên, đôi bên (hai phía liên quan) 名

“经过几次谈判,双方终于达成了一致。”
Jīngguò jǐ cì tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yīzhì.
Sau mấy lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng đi đến thống nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...