Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

临时

línshí HSK4

Nghĩa

tạm thời, lâm thời; đến sát giờ mới, đột xuất (làm gì) 形/副

“会议临时改到下午三点,你别去晚了。”
Huìyì línshí gǎi dào xiàwǔ sān diǎn, nǐ bié qù wǎn le.
Cuộc họp đột xuất đổi sang ba giờ chiều, bạn đừng đến muộn nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...