临时
línshí HSK4
Nghĩa
tạm thời, lâm thời; đến sát giờ mới, đột xuất (làm gì)
形/副
“会议临时改到下午三点,你别去晚了。”
Huìyì línshí gǎi dào xiàwǔ sān diǎn, nǐ bié qù wǎn le.Cuộc họp đột xuất đổi sang ba giờ chiều, bạn đừng đến muộn nhé.