Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

身材

shēncái HSK4

Nghĩa

vóc dáng, thân hình 名

“她每天坚持运动,所以身材一直很好。”
Tā měi tiān jiānchí yùndòng, suǒyǐ shēncái yìzhí hěn hǎo.
Cô ấy ngày nào cũng chăm tập thể dục nên dáng lúc nào cũng đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...