Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

此外

cǐwài HSK4

Nghĩa

ngoài ra, hơn nữa (nối câu, bổ sung thêm ý) 连

“这份工作工资不错,此外还可以出国培训。”
Zhè fèn gōngzuò gōngzī búcuò, cǐwài hái kěyǐ chūguó péixùn.
Công việc này lương khá, ngoài ra còn được ra nước ngoài đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...