此外
cǐwài HSK4
Nghĩa
ngoài ra, hơn nữa (nối câu, bổ sung thêm ý)
连
“这份工作工资不错,此外还可以出国培训。”
Zhè fèn gōngzuò gōngzī búcuò, cǐwài hái kěyǐ chūguó péixùn.Công việc này lương khá, ngoài ra còn được ra nước ngoài đào tạo.