Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保存

bǎocún HSK3

Nghĩa

bảo quản, giữ gìn, lưu giữ; lưu (tập tin) 动

“这些照片我保存了二十多年。”
Zhèxiē zhàopiàn wǒ bǎocúnle èrshí duō nián.
Những tấm ảnh này tôi đã giữ hơn hai mươi năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...