同时
tóngshí HSK2
Nghĩa
cùng lúc, đồng thời; hơn nữa, mặt khác (nối câu: 同时…也…)
名
“他工作的同时还在读研究生。”
Tā gōngzuò de tóngshí hái zài dú yánjiūshēng.Anh ấy vừa đi làm, đồng thời còn đang học cao học.