Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

同时

tóngshí HSK2

Nghĩa

cùng lúc, đồng thời; hơn nữa, mặt khác (nối câu: 同时…也…) 名

“他工作的同时还在读研究生。”
Tā gōngzuò de tóngshí hái zài dú yánjiūshēng.
Anh ấy vừa đi làm, đồng thời còn đang học cao học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...