Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宝贝

bǎobèi HSK4

Nghĩa

báu vật, đồ quý; cưng, bảo bối (cách gọi thân mật với trẻ con, người yêu) 名

“这本旧词典是爷爷的宝贝,谁也不能动。”
Zhè běn jiù cídiǎn shì yéye de bǎobèi, shéi yě bù néng dòng.
Cuốn từ điển cũ này là báu vật của ông nội, không ai được đụng vào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...