宝贝
bǎobèi HSK4
Nghĩa
báu vật, đồ quý; cưng, bảo bối (cách gọi thân mật với trẻ con, người yêu)
名
“这本旧词典是爷爷的宝贝,谁也不能动。”
Zhè běn jiù cídiǎn shì yéye de bǎobèi, shéi yě bù néng dòng.Cuốn từ điển cũ này là báu vật của ông nội, không ai được đụng vào.