Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

导致

dǎozhì HSK4

Nghĩa

dẫn đến, gây ra (thường là kết quả xấu) 动

“粗心大意导致了这次事故。”
Cūxīn dàyì dǎozhìle zhè cì shìgù.
Sự bất cẩn đã dẫn đến vụ tai nạn lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...