发表
fābiǎo HSK3
Nghĩa
công bố, đăng (bài), phát biểu (ý kiến)
动
“他在会上发表了自己的看法。”
Tā zài huì shàng fābiǎo le zìjǐ de kànfǎ.Anh ấy đã phát biểu quan điểm của mình trong cuộc họp.