Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发表

fābiǎo HSK3

Nghĩa

công bố, đăng (bài), phát biểu (ý kiến) 动

“他在会上发表了自己的看法。”
Tā zài huì shàng fābiǎo le zìjǐ de kànfǎ.
Anh ấy đã phát biểu quan điểm của mình trong cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...