Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

确认

quèrèn HSK4

Nghĩa

xác nhận, xác minh 动

“出发前请再确认一下航班的时间。”
Chūfā qián qǐng zài quèrèn yíxià hángbān de shíjiān.
Trước khi lên đường hãy xác nhận lại giờ bay nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...