对待
duìdài HSK3
Nghĩa
đối xử, đối đãi (với ai/việc gì)
动
“我们应该认真对待每一次机会。”
Wǒmen yīnggāi rènzhēn duìdài měi yí cì jīhuì.Chúng ta nên đối đãi nghiêm túc với từng cơ hội.