Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对待

duìdài HSK3

Nghĩa

đối xử, đối đãi (với ai/việc gì) 动

“我们应该认真对待每一次机会。”
Wǒmen yīnggāi rènzhēn duìdài měi yí cì jīhuì.
Chúng ta nên đối đãi nghiêm túc với từng cơ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...