Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摸

mō HSK4

Nghĩa

sờ, chạm, vuốt; mò, lần tìm 动

“他摸了摸孩子的额头,发现有点儿发烧。”
Tā mō le mō háizi de étóu, fāxiàn yǒudiǎnr fāshāo.
Anh ấy sờ trán đứa bé, phát hiện nó hơi sốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...