Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

单独

dāndú HSK4

Nghĩa

một mình, riêng, đơn độc 副

“下课后老师单独跟我谈了十分钟。”
Xiàkè hòu lǎoshī dāndú gēn wǒ tán le shí fēnzhōng.
Sau giờ học, cô giáo nói chuyện riêng với tôi mười phút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...