Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阵

zhèn HSK4

Nghĩa

trận, cơn, hồi (lượng từ chỉ sự việc kéo dài một khoảng thời gian ngắn) 量

“刚才下了一阵雨,现在天又晴了。”
Gāngcái xiàle yí zhèn yǔ, xiànzài tiān yòu qíng le.
Vừa nãy mưa một trận, giờ trời lại nắng rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...