阵
zhèn HSK4
Nghĩa
trận, cơn, hồi (lượng từ chỉ sự việc kéo dài một khoảng thời gian ngắn)
量
“刚才下了一阵雨,现在天又晴了。”
Gāngcái xiàle yí zhèn yǔ, xiànzài tiān yòu qíng le.Vừa nãy mưa một trận, giờ trời lại nắng rồi.