Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拍

pāi HSK3

Nghĩa

vỗ, đập nhẹ; chụp ảnh, quay phim; nịnh nọt (拍马屁); vợt, nhịp phách 动

“我们在西湖边拍了很多照片。”
Wǒmen zài Xī Hú biān pāi le hěn duō zhàopiàn.
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh bên bờ Tây Hồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...