拍
pāi HSK3
Nghĩa
vỗ, đập nhẹ; chụp ảnh, quay phim; nịnh nọt (拍马屁); vợt, nhịp phách
动
“我们在西湖边拍了很多照片。”
Wǒmen zài Xī Hú biān pāi le hěn duō zhàopiàn.Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh bên bờ Tây Hồ.