离婚
líhūn HSK3
Nghĩa
ly hôn, ly dị
动
“他们结婚才两年就离婚了,谁也没想到。”
Tāmen jiéhūn cái liǎng nián jiù líhūn le, shéi yě méi xiǎngdào.Họ cưới nhau mới hai năm đã ly hôn, chẳng ai ngờ được.