瞧
qiáo HSK5
Nghĩa
nhìn, xem, ngó (khẩu ngữ); đi khám (bệnh)
动
“你瞧,外面下雪了,真好看!”
Nǐ qiáo, wàimiàn xià xuě le, zhēn hǎokàn!Nhìn kìa, ngoài trời tuyết rơi rồi, đẹp thật đấy!