Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

瞧

qiáo HSK5

Nghĩa

nhìn, xem, ngó (khẩu ngữ); đi khám (bệnh) 动

“你瞧,外面下雪了,真好看!”
Nǐ qiáo, wàimiàn xià xuě le, zhēn hǎokàn!
Nhìn kìa, ngoài trời tuyết rơi rồi, đẹp thật đấy!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...