Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

方

fāng HSK4

Nghĩa

vuông, hình vuông; phương, bên (một phía trong hai bên); lượng từ cho vật hình vuông (khăn, con dấu) 形/名/量

“客厅里放着一张方桌和四把椅子。”
Kètīng lǐ fàng zhe yì zhāng fāng zhuō hé sì bǎ yǐzi.
Trong phòng khách kê một cái bàn vuông và bốn chiếc ghế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...