Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

土地

tǔdì HSK4

Nghĩa

đất đai, ruộng đất, lãnh thổ 名

“这里的土地很肥沃,适合种水稻。”
Zhèlǐ de tǔdì hěn féiwò, shìhé zhòng shuǐdào.
Đất ở đây rất màu mỡ, thích hợp trồng lúa nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...