土地
tǔdì HSK4
Nghĩa
đất đai, ruộng đất, lãnh thổ
名
“这里的土地很肥沃,适合种水稻。”
Zhèlǐ de tǔdì hěn féiwò, shìhé zhòng shuǐdào.Đất ở đây rất màu mỡ, thích hợp trồng lúa nước.