Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

资格

zīgé HSK3

Nghĩa

tư cách, điều kiện (dự thi, ứng tuyển); thâm niên 名

“只有通过考试的人才有资格参加面试。”
Zhǐyǒu tōngguò kǎoshì de rén cái yǒu zīgé cānjiā miànshì.
Chỉ người thi đỗ mới đủ tư cách tham gia phỏng vấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...