资格
zīgé HSK3
Nghĩa
tư cách, điều kiện (dự thi, ứng tuyển); thâm niên
名
“只有通过考试的人才有资格参加面试。”
Zhǐyǒu tōngguò kǎoshì de rén cái yǒu zīgé cānjiā miànshì.Chỉ người thi đỗ mới đủ tư cách tham gia phỏng vấn.