Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大型

dàxíng HSK4

Nghĩa

cỡ lớn, quy mô lớn tính từ (chỉ đứn

“这个周末体育馆有一场大型音乐会。”
Zhège zhōumò tǐyùguǎn yǒu yì chǎng dàxíng yīnyuèhuì.
Cuối tuần này ở nhà thi đấu có một buổi hòa nhạc quy mô lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...