大型
dàxíng HSK4
Nghĩa
cỡ lớn, quy mô lớn
tính từ (chỉ đứn
“这个周末体育馆有一场大型音乐会。”
Zhège zhōumò tǐyùguǎn yǒu yì chǎng dàxíng yīnyuèhuì.Cuối tuần này ở nhà thi đấu có một buổi hòa nhạc quy mô lớn.