Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

运用

yùnyòng HSK4

Nghĩa

vận dụng, áp dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp) 动

“学了语法以后,要在口语中多运用。”
Xué le yǔfǎ yǐhòu, yào zài kǒuyǔ zhōng duō yùnyòng.
Học ngữ pháp xong thì phải vận dụng nhiều vào khi nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...