Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

瞎

xiā HSK5

Nghĩa

bừa, lung tung, vô căn cứ (đứng trước động từ); mù, đui 副/动

“你别瞎说,这件事根本不是那样的。”
Nǐ bié xiā shuō, zhè jiàn shì gēnběn bú shì nàyàng de.
Cậu đừng nói bừa, chuyện này hoàn toàn không phải như vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...