Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

参与

cānyù HSK4

Nghĩa

tham gia, tham dự (vào việc gì có tính tổ chức) 动

“这次活动有五百多名学生参与。”
Zhè cì huódòng yǒu wǔbǎi duō míng xuésheng cānyù.
Hoạt động lần này có hơn năm trăm sinh viên tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...