Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

真实

zhēnshí HSK3

Nghĩa

chân thực, có thật, xác thực 形

“这部电影是根据真实的故事改编的。”
Zhè bù diànyǐng shì gēnjù zhēnshí de gùshi gǎibiān de.
Bộ phim này được chuyển thể từ một câu chuyện có thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...