Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

等待

děngdài HSK3

Nghĩa

chờ đợi, đợi (trang trọng hơn 等) 动

“他在机场耐心地等待朋友到来。”
Tā zài jīchǎng nàixīn de děngdài péngyou dàolái.
Anh ấy kiên nhẫn chờ đợi bạn đến ở sân bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...