退
tuì HSK3
Nghĩa
lùi, rút lui; trả lại (hàng, tiền); giảm xuống (sốt, nước)
动
“这件衣服不合适,我想退了。”
Zhè jiàn yīfu bù héshì, wǒ xiǎng tuì le.Chiếc áo này không vừa, tôi muốn trả lại.