Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

退

tuì HSK3

Nghĩa

lùi, rút lui; trả lại (hàng, tiền); giảm xuống (sốt, nước) 动

“这件衣服不合适,我想退了。”
Zhè jiàn yīfu bù héshì, wǒ xiǎng tuì le.
Chiếc áo này không vừa, tôi muốn trả lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...