现金
xiànjīn HSK3
Nghĩa
tiền mặt
名
“现在很多商店都不收现金,只能手机支付。”
Xiànzài hěn duō shāngdiàn dōu bù shōu xiànjīn, zhǐ néng shǒujī zhīfù.Bây giờ nhiều cửa hàng không nhận tiền mặt, chỉ thanh toán bằng điện thoại.