Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

现金

xiànjīn HSK3

Nghĩa

tiền mặt 名

“现在很多商店都不收现金,只能手机支付。”
Xiànzài hěn duō shāngdiàn dōu bù shōu xiànjīn, zhǐ néng shǒujī zhīfù.
Bây giờ nhiều cửa hàng không nhận tiền mặt, chỉ thanh toán bằng điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...