胸
xiōng HSK5
Nghĩa
ngực, lồng ngực; tấm lòng, khí phách
名
“他挺起胸,自信地走上了舞台。”
Tā tǐng qǐ xiōng, zìxìn de zǒu shàng le wǔtái.Anh ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên sân khấu.