展开
zhǎnkāi HSK3
Nghĩa
mở ra, trải ra; triển khai, tiến hành (trên diện rộng)
动
“同学们围绕环境保护的话题展开了热烈的讨论。”
Tóngxuémen wéirào huánjìng bǎohù de huàtí zhǎnkāi le rèliè de tǎolùn.Các bạn học sinh đã triển khai thảo luận sôi nổi xoay quanh chủ đề bảo vệ môi trường.