Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

展开

zhǎnkāi HSK3

Nghĩa

mở ra, trải ra; triển khai, tiến hành (trên diện rộng) 动

“同学们围绕环境保护的话题展开了热烈的讨论。”
Tóngxuémen wéirào huánjìng bǎohù de huàtí zhǎnkāi le rèliè de tǎolùn.
Các bạn học sinh đã triển khai thảo luận sôi nổi xoay quanh chủ đề bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...