Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

假如

jiǎrú HSK4

Nghĩa

nếu như, giả sử (nêu giả thiết, thường đi với 就/那么) 连

“假如明天下雨,我们就改天再去爬山。”
Jiǎrú míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù gǎitiān zài qù pá shān.
Nếu ngày mai trời mưa thì hôm khác chúng ta hãy đi leo núi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...