假如
jiǎrú HSK4
Nghĩa
nếu như, giả sử (nêu giả thiết, thường đi với 就/那么)
连
“假如明天下雨,我们就改天再去爬山。”
Jiǎrú míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù gǎitiān zài qù pá shān.Nếu ngày mai trời mưa thì hôm khác chúng ta hãy đi leo núi.