Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

从此

cóngcǐ HSK4

Nghĩa

từ đó, kể từ đó trở đi 副

“他搬到了南方,从此我们就很少见面了。”
Tā bān dàole nánfāng, cóngcǐ wǒmen jiù hěn shǎo jiànmiàn le.
Anh ấy chuyển vào miền Nam, từ đó chúng tôi rất ít khi gặp nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...