Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

空间

kōngjiān HSK4

Nghĩa

không gian, khoảng trống; dư địa, phạm vi (phát triển) 名

“这个房间的空间很大,放三张桌子也没问题。”
Zhège fángjiān de kōngjiān hěn dà, fàng sān zhāng zhuōzi yě méi wèntí.
Không gian căn phòng này rất rộng, kê ba cái bàn cũng không thành vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...