嫁
jià HSK5
Nghĩa
(con gái) lấy chồng, gả chồng; đổ (lỗi, trách nhiệm) cho người khác
动
“她去年嫁给了一位医生。”
Tā qùnián jià gěi le yí wèi yīshēng.Năm ngoái cô ấy đã lấy một anh bác sĩ.