Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嫁

jià HSK5

Nghĩa

(con gái) lấy chồng, gả chồng; đổ (lỗi, trách nhiệm) cho người khác 动

“她去年嫁给了一位医生。”
Tā qùnián jià gěi le yí wèi yīshēng.
Năm ngoái cô ấy đã lấy một anh bác sĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...