Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

胃

wèi HSK5

Nghĩa

dạ dày, bao tử 名

“早饭一定要吃,不然时间长了对胃不好。”
Zǎofàn yídìng yào chī, bùrán shíjiān cháng le duì wèi bù hǎo.
Nhất định phải ăn sáng, không thì lâu ngày sẽ hại dạ dày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...