Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

地震

dìzhèn HSK5

Nghĩa

động đất, trận động đất 名

“昨天晚上发生了一次小地震,幸好没有人受伤。”
Zuótiān wǎnshang fāshēng le yí cì xiǎo dìzhèn, xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng.
Tối qua có một trận động đất nhỏ, may mà không ai bị thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...