冲
chōng HSK4
Nghĩa
xối, dội (nước); pha (trà, sữa bột); lao tới, xông lên
动
“他每天早上都用冷水冲个澡,说这样精神好。”
Tā měitiān zǎoshang dōu yòng lěngshuǐ chōng ge zǎo, shuō zhèyàng jīngshen hǎo.Sáng nào anh ấy cũng dội nước lạnh tắm, bảo làm vậy cho tỉnh táo.