Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冲

chōng HSK4

Nghĩa

xối, dội (nước); pha (trà, sữa bột); lao tới, xông lên 动

“他每天早上都用冷水冲个澡,说这样精神好。”
Tā měitiān zǎoshang dōu yòng lěngshuǐ chōng ge zǎo, shuō zhèyàng jīngshen hǎo.
Sáng nào anh ấy cũng dội nước lạnh tắm, bảo làm vậy cho tỉnh táo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...