团
tuán HSK3
Nghĩa
khối tròn, cục, nắm; đoàn, đoàn thể (đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật)
名
“我们跟着旅行团去了三个城市。”
Wǒmen gēnzhe lǚxíngtuán qù le sān gè chéngshì.Chúng tôi theo đoàn du lịch đi qua ba thành phố.