Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

团

tuán HSK3

Nghĩa

khối tròn, cục, nắm; đoàn, đoàn thể (đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật) 名

“我们跟着旅行团去了三个城市。”
Wǒmen gēnzhe lǚxíngtuán qù le sān gè chéngshì.
Chúng tôi theo đoàn du lịch đi qua ba thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...