Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

信号

xìnhào HSK2

Nghĩa

tín hiệu, sóng (điện thoại, mạng) 名

“山里的手机信号很差,几乎打不通电话。”
Shān lǐ de shǒujī xìnhào hěn chà, jīhū dǎ bù tōng diànhuà.
Sóng điện thoại trong núi rất yếu, gần như không gọi được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...