Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

滚

gǔn HSK5

Nghĩa

lăn, lăn tròn; sôi (nước); cút đi (khẩu ngữ, thô) 动

“球从桌子上滚到了地上。”
Qiú cóng zhuōzi shàng gǔn dàole dì shàng.
Quả bóng lăn từ trên bàn xuống đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...