滚
gǔn HSK5
Nghĩa
lăn, lăn tròn; sôi (nước); cút đi (khẩu ngữ, thô)
动
“球从桌子上滚到了地上。”
Qiú cóng zhuōzi shàng gǔn dàole dì shàng.Quả bóng lăn từ trên bàn xuống đất.