Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

命令

mìnglìng HSK5

Nghĩa

mệnh lệnh, chỉ thị; (động từ) ra lệnh 名

“士兵们必须服从上级的命令。”
Shìbīngmen bìxū fúcóng shàngjí de mìnglìng.
Binh lính phải phục tùng mệnh lệnh của cấp trên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...