命令
mìnglìng HSK5
Nghĩa
mệnh lệnh, chỉ thị; (động từ) ra lệnh
名
“士兵们必须服从上级的命令。”
Shìbīngmen bìxū fúcóng shàngjí de mìnglìng.Binh lính phải phục tùng mệnh lệnh của cấp trên.