Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

形式

xíngshì HSK3

Nghĩa

hình thức, hình thái, bề ngoài (đối lập với nội dung) 名

“我们不能只重视形式,而忽视内容。”
Wǒmen bù néng zhǐ zhòngshì xíngshì, ér hūshì nèiróng.
Chúng ta không thể chỉ coi trọng hình thức mà xem nhẹ nội dung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...