Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

承受

chéngshòu HSK4

Nghĩa

chịu đựng, gánh chịu; hứng chịu 动

“他一个人承受着全家的经济压力。”
Tā yí ge rén chéngshòu zhe quánjiā de jīngjì yālì.
Một mình anh ấy gánh chịu áp lực kinh tế của cả nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...