承受
chéngshòu HSK4
Nghĩa
chịu đựng, gánh chịu; hứng chịu
动
“他一个人承受着全家的经济压力。”
Tā yí ge rén chéngshòu zhe quánjiā de jīngjì yālì.Một mình anh ấy gánh chịu áp lực kinh tế của cả nhà.