Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制定

zhìdìng HSK3

Nghĩa

đặt ra, vạch ra, soạn thảo (kế hoạch, quy định, luật) 动

“新学期开始前,我给自己制定了一个学习计划。”
Xīn xuéqī kāishǐ qián, wǒ gěi zìjǐ zhìdìng le yí ge xuéxí jìhuà.
Trước khi vào học kỳ mới, tôi tự lập cho mình một kế hoạch học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...