Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

甩

shuǎi HSK5

Nghĩa

vung, vẩy, quăng, ném; bỏ rơi, cắt đứt (quan hệ) 动

“他生气地把书甩在了桌子上。”
Tā shēngqì de bǎ shū shuǎi zài le zhuōzi shàng.
Anh ấy tức giận quăng cuốn sách lên bàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...