发明
fāmíng HSK3
Nghĩa
phát minh, sáng chế (ra cái gì); (danh từ) phát minh
动/名
“是谁发明了电话?这个发明改变了人们的生活。”
Shì shéi fāmíng le diànhuà? Zhège fāmíng gǎibiàn le rénmen de shēnghuó.Ai là người phát minh ra điện thoại? Phát minh này đã thay đổi cuộc sống của con người.