Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发明

fāmíng HSK3

Nghĩa

phát minh, sáng chế (ra cái gì); (danh từ) phát minh 动/名

“是谁发明了电话?这个发明改变了人们的生活。”
Shì shéi fāmíng le diànhuà? Zhège fāmíng gǎibiàn le rénmen de shēnghuó.
Ai là người phát minh ra điện thoại? Phát minh này đã thay đổi cuộc sống của con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...