Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

个人

gèrén HSK3

Nghĩa

cá nhân, riêng mình (đối lập với tập thể); bản thân tôi (个人认为 = cá nhân tôi cho rằng) 名

“这只是我个人的看法,供你参考。”
Zhè zhǐshì wǒ gèrén de kànfǎ, gōng nǐ cānkǎo.
Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, cậu tham khảo thôi nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...