Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人类

rénlèi HSK3

Nghĩa

loài người, nhân loại 名

“保护环境是全人类共同的责任。”
Bǎohù huánjìng shì quán rénlèi gòngtóng de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...