Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

逃

táo HSK5

Nghĩa

chạy trốn, bỏ chạy; trốn tránh, né tránh 动

“遇到问题不能总是逃,要想办法解决。”
Yùdào wèntí bù néng zǒngshì táo, yào xiǎng bànfǎ jiějué.
Gặp vấn đề thì không thể cứ trốn tránh mãi, phải tìm cách giải quyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...