逃
táo HSK5
Nghĩa
chạy trốn, bỏ chạy; trốn tránh, né tránh
动
“遇到问题不能总是逃,要想办法解决。”
Yùdào wèntí bù néng zǒngshì táo, yào xiǎng bànfǎ jiějué.Gặp vấn đề thì không thể cứ trốn tránh mãi, phải tìm cách giải quyết.