Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

神经

shénjīng HSK5

Nghĩa

thần kinh, dây thần kinh; (khẩu ngữ) hâm, dở hơi 名

“长期熬夜会影响神经系统的健康。”
Chángqī áoyè huì yǐngxiǎng shénjīng xìtǒng de jiànkāng.
Thức khuya lâu ngày sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe hệ thần kinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...